
Tài liệu tham khảo: Các Vị Trí Huyệt Châm Cứu Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương, cập nhật và tái bản 2009 (World Health Organiztion Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philipines, 2009) và các tài liệu khác.
Kinh Vị: Lương Khâu (ST34), Độc Tỵ (ST35), Túc Tam Lý (ST36), Nội Đình (ST44)
Kinh Tỳ: Tam âm giao (SP6), Địa cơ (SP8), Âm lăng tuyền (SP9), Huyết Hải (SP10)
Kinh Bàng quang: Ủy trung (BL40), Thừa sơn (BL57), Côn lôn (BL60)
Kinh Thận: Dũng tuyền (KI1), Thái khê (KI3), Phục Lưu (KI7)
Kinh Đởm: Dương Lăng Tuyền (GB34), Huyền Chung (Tuyệt Cốt) (GB39), Túc Lâm Khấp (GB41),
Kinh Can: Hành Gian (LR2), Thái Xung (LR3)
Lương Khâu (ST34)
梁丘 / LIANGQIU / RIDGE MOUND
| Vị trí: Ở mặt trước-ngoài đùi, giữa cơ rộng ngoài và bờ ngoài gân cơ thẳng đùi, phía trên nền xương bánh chè 2 thốn-B.
(On the anterolateral aspect of the thigh, Lưu ý: Ấn cơ đùi xuống để phân tách gân cơ thẳng đùi và cơ rộng ngoài. Huyệt Lương khâu (ST34) nằm giữa cơ và gân, thẳng dưới huyệt Âm thị (ST33) 1 thốn-B. (Note: Putting the thigh muscle under tension, the rectus femoris tendon and the vastus lateralis muscle are more distinct. ST34 is located between the muscle and the tendon, 1 B-cun directly inferior to ST33.) |
|
| Chủ trị: Đau khớp gối, yếu liệt chi dưới. Cơn đau dạ dày, viêm loét dạ dày-tá tràng. Viêm tuyến vú, tắc sữa. | |
| Cách châm: Châm thẳng, hoặc chếch 1-1,5 thốn; cứu. | |
|
|
|
Độc Tỵ (ST35)
CALF’S NOSE / DU BI (DÚ BÍ) / 犊鼻
| Vị trí: Ở mặt trước gối, trong chỗ lõm phía ngoài dây chằng bánh chè.
(On the anterior aspect of the knee, in the Lưu ý: Khi gấp gối, huyệt nằm trong chỗ lõm phía dưới xương bánh chè và phía ngoài dây chằng bánh chè. (Note: When the knee is flexed, ST35 is located in the depression lateral and inferior to the patella.) |
|
| Chủ trị: Đau khớp gối. | |
| Cách châm: Châm hơi chếch vào trong, hướng đến huyệt Tất nhãn (Nội Tấn Nhãn, Ex-LE4), sâu 0,5-1 thốn; cứu. | |
|
|
|
Túc Tam Lý (ST36)
LEG THREE MILES / ZU SAN LI (ZÚ SĀN LǏ) / 足三里
| Vị trí: Ở mặt trước cẳng chân, trên đường nối huyệt Độc tỵ (ST35) với huyệt Giải khê (ST41), dưới huyệt Độc tỵ (ST35) 3 thốn-B.
(On the anterior aspect of the leg, on the Lưu ý: Huyệt nằm trên cơ chày trước. (Note: ST36 is located on the tibialis anterior muscle.) Cách xác định: Huyệt Túc tam lý (ST36) nằm phía dưới huyệt Độc tỵ (ST35) 3 thốn-B, phía ngoài mào chày 1 khoát ngón tay. Hoặc sờ bờ dưới lồi củ chày và xác định huyệt nằm phía ngoài mào chày 1 khoát ngón tay.
|
World Health Organiztion Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philipines, 2009 |
| Chủ trị: Đau khớp gối, đau tê cẳng chân, yếu liệt chi dưới. Đau dạ dày, viêm loét dạ dày-tá tràng. Chán ăn, đầy bụng, khó tiêu, đau bụng, nôn mửa, tiêu chảy, táo bón. Viêm tuyến vú, tắc sữa. Suy nhược thần kinh, suy nhược cơ thể. Là huyệt có công năng nâng cao sức đề kháng của cơ thể nên có tác dụng phòng bệnh, dưỡng sinh. | |
| Cách châm: Châm thẳng 0,5-1,5 thốn; cứu. | |
|
|
|
Nội Đình (ST44)
INNER COURT / NEI TING (NÈI TÍNG) / 内庭
| Vị trí: Trên mu chân, giữa ngón chân thứ 2 và thứ 3, phía sau kẽ ngón chân, chỗ tiếp giáp của vùng da trắng và đỏ.
(On the dorsum of the foot, between the |
|
| Chủ trị: Đau ngón chân, bàn chân; chảy máu cam, đau họng, đau răng. Liệt mặt. Đau dây thần kinh số V. Đau bụng, đau dạ dày, tiêu chảy, lỵ, bí trung tiện. Sốt không mồ hôi. | |
| Cách châm: Châm thẳng 0,3-0,5 thốn; cứu. | |
|
|
|
Tam Âm Giao (SP6)
THREE YIN INTERSECTION / SANYINJIAO (SĀN YĪN JIĀO) / 三阴交
| Vị trí: Ở mặt chày/mặt trong cẳng chân, phía sau bờ trong xương chày, phía trên lồi mắt cá trong 3 thốn-B.
(On the tibial aspect of the leg, posterior Lưu ý: Huyệt ở phía trên huyệt Giao tín (KI8) 1 thốn-B. (Note: 1 B-cun superior to KI8.) |
|
| Chủ trị: Đau cổ chân, cẳng chân, yếu liệt chi dưới. Đau bụng, đầy bụng, khó tiêu, chán ăn, tiêu chảy. Đái khó, đái buốt, đái dầm, di mộng tinh, rối loạn kinh nguyệt, rong huyết, rong kinh, bế kinh, thống kinh, khí hư. Toàn thân đau nhức, nặng nề, mất ngủ. | |
| Cách châm: Châm thẳng 0,5-1 thốn; cứu. Chú ý! Không nên châm khi có thai. | |
|
|
|
Địa Cơ (SP8)
EARTH’S CRUX / DIJI (DÌ JĪ) / 地機
| Vị trí: Ở mặt chày/mặt trong cẳng chân, phía sau bờ trong xương chày, phía dưới huyệt Âm lăng tuyền (SP9) 3 thốn-B.
(On the tibial aspect of the leg, posterior to the medial border of the tibia, 3 B-cun inferior to SP9.) Lưu ý: Huyệt Địa cơ nằm ở chỗ nối 1/3 trên và 2/3 dưới của đường nối đỉnh xương bánh chè với lồi mắt cá trong. (Note: SP8 is located at the junction of the upper one third and lower two thirds of the line connecting the apex of the patella with the prominence of the medial malleolus.) |
|
| Chủ trị: Đau cẳng chân, đau bụng, đầy bụng, chán ăn, tiêu chảy. Đái khó, di mộng tinh, kinh nguyệt không đều, thống kinh, phù. | |
| Cách châm: Châm thẳng 0,5-1 thốn; cứu. | |
|
|
|
Âm Lăng Tuyền (SP9)
YIN MOUND SPRING / YIN LING QUAN (YĪN LÍNG QUÁN) / 陰陵泉
| Vị trí: Mặt trong cẳng chân, trong chỗ lõm giữa bờ dưới lồi cầu trong xương chày và bờ trong xương chày.
(On the tibial aspect of the leg, in the depression between the inferior border of the medial condyle of the tibia and the medial border of the tibia.) Lưu ý: Có thể sờ được chỗ lõm phía dưới khớp gối khi sờ dọc bờ trong xương chày lên phía trên. Huyệt Âm lăng tuyền (SP9) nằm trong chỗ lõm nơi góc được hình thành bởi bờ dưới lồi cầu trong xương chày và bờ sau xương chày. (Note: A depression can be felt inferior to the knee joint when moving proximally along the medial border of the tibia. SP9 is located in a depression at the angle formed by the inferior border of the medial condyle of the tibia and the posterior border of the tibia.) |
|
| Chủ trị: Đau khớp gối, đau cẳng chân. Đầy bụng, chán ăn, đau dạ dày. Đái khó, đái dầm, di tinh, kinh nguyệt không đều, thống kinh. Phù, vàng da. | |
| Cách châm: Châm thẳng 0,5-1 thốn; cứu. | |
|
|
|
Huyết Hải (SP10)
血海 / XUEHAI / SEA OF BLOOD
| Vị trí: Mặt trước-trong đùi, trên bụng cơ rộng trong, phía trên đầu trong cùng của đáy xương bánh chè 2 thốn-B.
(On the anteromedial aspect of the thigh, on the bulge of the vastus medialis muscle, 2 B-cun superior to the medial end of the base of the patella.) |
|
| Chủ trị: Đau mặt trong đùi, đau khớp gối, teo cơ đùi, yếu liệt chi dưới. Kinh nguyệt không đều, bế kinh, rong kinh, rong huyết. Ngứa, dị ứng. | |
| Cách châm: Châm thẳng hoặc nghiêng 0,5-1 thốn; cứu. | |
|
|
|
Ủy Trung (BL40)
MIDDLE OF THE CROOK / WEI ZHONG (WĚI ZHŌNG) / 委中
| Vị trí: Ở mặt sau gối, chính giữa nếp lằn khoeo.
(On the posterior aspect of the knee, at the Huyệt Ủy trung nằm chính giữa nếp lằn khoeo, giữa gân cơ bán gân và gân cơ nhị đầu đùi. (Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008) In the centre of the popliteal crease, between the tendons of the biceps femoris and semitendinosus muscles. (Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008) Lưu ý: Gấp gối để làm rõ gân cơ. |
|
| Chủ trị: Đau khớp gối, đau lưng-thắt lưng, đau dây thần kinh tọa; đau, teo cơ hoặc yếu liệt chi dưới. | |
| Cách châm: Châm thẳng 0,5-1 thốn; cứu. | |
|
|
|
Thừa Sơn (BL57)
SUPPORTING MOUNTAIN / CHENG SHAN (CHÉNG SHĀN) / 承山
| Vị trí: Ở mặt sau cẳng chân, tại điểm nối gân gót với hai bụng cơ của cơ bụng chân (cơ sinh đôi).
(On the posterior aspect of the leg, at the Lưu ý: Duỗi bàn chân (gấp gan chân) hoặc nâng gót, huyệt nằm ở chỗ lõm có hình góc nhọn phía dưới bụng cơ của cơ bụng chân. Hai đầu của cơ bụng chân phân tách ra tạo thành hình chữ Lamda (Λ). (Note: With the leg stretched (plantar |
|
| Chủ trị: Đau mỏi bắp chân, chuột rút, đau thần kinh tọa. Sa trực tràng, trĩ. | |
| Cách châm: Châm thẳng 0,5-1 thốn; cứu. | |
|
|
|
Côn Lôn (BL60)
KUNLUN MOUNTAINS / KUN LUN (KŪN LÚN) / 昆侖
| Vị trí: Ở mặt sau-ngoài mắt cá, trong chỗ lõm giữa lồi mắt cá ngoài và gân gót.
(On the posterolateral aspect of the ankle, |
|
| Chủ trị: Đau cổ chân, đau thắt lưng, đau thần kinh tọa. Đau cổ gáy, đau đầu, chóng mặt. Chậm chuyển dạ, sót nhau, nhau bong chậm. | |
| Cách châm: Châm thẳng 0,3-0,5 thốn; cứu. Chú ý! Không châm cho thai phụ. | |
|
|
|
Dũng Tuyền (KI1)
涌泉 / YONGQUAN / GUSHING SPRING
| Vị trí: Ở gan chân, trong chỗ lõm sâu nhất của gan chân khi gấp các ngón chân.
(On the sole of the foot, in the deepest depression of the sole when the toes are flexed.) Lưu ý: Khi gấp các ngón chân, huyệt nằm trong chỗ lõm tại chỗ nối 1/3 trước và 2/3 sau của đường nối từ gót chân đến kẽ ngón chân giữa các nền ngón chân của ngón chân thứ 2 và thứ 3. (Note: When the toes are flexed, KI1 is located approximately in the depression at the junction of the anterior one third and the posterior two thirds of the line connecting the heel with the web margin between the bases of the second and third toes.) |
|
| Chủ trị: Đau gan bàn chân đau hoặc nóng lạnh bàn chân. Đau đầu, chóng mặt, hồi hộp, đánh trống ngực. Bí tiểu, táo bón. Choáng ngất, sốt cao co giật, động kinh. | |
| Cách châm: Châm thẳng 0,3-0,5 thốn; cứu. | |
|
|
|
Thái Khê (KI3)
SUPREME STREAM / TAI XI (TÀI XĪ) / 太溪
| Vị trí: Ở mặt sau-trong mắt cá, trong chỗ lõm giữa lồi mắt cá trong và gân gót.
(On the posteromedial aspect of the ankle, in the depression between the prominence of the medial malleolus and the calcaneal tendon.) |
|
| Chủ trị: Đau cổ chân; đau lưng âm ỉ, mạn tính; ù tai. Đau họng; đau vùng tim; ho, hen suyễn; têu khát; mất ngủ. Liệt dương, di tinh, đái dầm, kinh nguyệt không đều. Sốt không ra mồ hôi, chân tay quyết lạnh do trúng hàn. | |
| Cách châm: Châm thẳng 0,3-0,5 thốn; cứu. | |
|
|
|
Phục Lưu (KI7)
復溜 / FULIU / RETURNING CURRENT
| Vị trí: Ở mặt sau-trong cẳng chân, phía trước gân gót, phía trên lồi mắt cá trong 2 thốn-B.
(On the posteromedial aspect of the leg, anterior to the calcaneal tendon, 2 B-cun superior to the prominence of the medial malleolus.) Lưu ý: Huyệt nằm ngang phía sau huyệt Giao tín (KI8). (Note: At the same level and posterior to KI8.) |
|
| Chủ trị: Đau cổ chân, đau cẳng chân, đau lưng. Đái rắt, bí tiểu; miệng lưỡi khô. Đầy bụng, tiêu chảy, phù thủng. Ra mồ hôi trộm, sốt không có mồ hôi. | |
| Cách châm: Châm thẳng 0,3-0,5 thốn; cứu. | |
|
|
|
Dương Lăng Tuyền (GB34)
YANG MOUND SPRING / YANG LING QUAN (YÁNG LÍNG QUÁN) / 阳陵泉
| Vị trí: Ở mặt mác/mặt ngoài cẳng chân, trong chỗ lõm phía trước và phía xa/phía dưới đầu xương mác.
(On the fibular aspect of the leg, in the depression anterior and distal to the head of the fibula.) |
|
| Chủ trị: Đau khớp gối, đau cẳng chân, chân tay co rút. Đau dây thần kinh tọa, yếu chi dưới | |
| Cách châm: Châm thẳng 1-1,5 thốn; cứu. | |
|
|
|
Huyền Chung (Tuyệt Cốt) (GB39)
懸鐘 / XUANZHONG / SUSPENDED BELL
| Vị trí: Ở mặt mác/mặt ngoài cẳng chân, phía trước xương mác, cách lồi mắt cá ngoài phía gần/phía trên 3 thốn-B.
(On the fibular aspect of the leg, anterior to the fibula, 3 B-cun proximal to the prominence of the lateral malleolus.) |
|
| Chủ trị: Đau cẳng chân, đau dây thần kinh tọa, yếu liệt chi dưới; đau nhức trong xương. | |
| Cách châm: Châm thẳng 0,3-0,5 thốn; cứu. | |
|
|
|
Túc Lâm Khấp (GB41)
足臨泣 / ZULINQI / FOOT GOVERNOR OF TEARS
| Vị trí: Ở mu chân, phía xa/phía trước chỗ nối nền xương đốt bàn thứ 4 và thứ 5, trong chỗ lõm phía ngoài gân cơ duỗi dài ngón chân thứ 5.
(On the dorsum of the foot, distal to the junction of the bases of the fourth and fifth metatarsal bones, in the depression lateral to the fifth extensor digitorum longus tendon.) |
|
| Chủ trị: Đau mu bàn chân; đau thắt lưng hông, đau thần kinh tọa. Đau đầu, ù tai, chóng mặt; viêm tuyến vú… | |
| Cách châm: Châm thẳng 0,3-0,5 thốn; cứu. | |
|
|
|
Hành Gian (LR2)
行間 / XINGJIAN / MOVING BETWEEN
| Vị trí: Trên mu chân, giữa ngón chân 1 và 2, sau kẽ ngón chân chỗ tiếp giáp vùng da thịt trắng và đỏ.
(On the dorsum of the foot, between the first and second toes, proximal to the web margin, at the border between the red and white flesh.) |
|
| Chủ trị: Đau ngón chân, sưng đau mu bàn chân, đau mặt trong cẳng chân, đau thắt lưng, đau tức ngực sườn, đau hạ sườn. Bệnh lý sinh dục tiết niệu như kinh nguyệt không đều, bí tiểu… Đau đầu, chóng mặt, hồi hộp, mất ngủ, nhìn mờ, tắc sữa. Co giật, động kinh, chân tay co rút, nôn mửa. Đau mắt, đỏ mắt, tăng huyết áp, đột quỵ. | |
| Cách châm: Châm thẳng 0,3-0,5 thốn; cứu. | |
|
|
|
Thái Xung (LR3)
GREAT RUSHING / TAI CHONG (TÀI CHŌNG) / 太冲
| Vị trí: Trên mu chân, giữa xương đốt bàn chân 1 và 2, trong chỗ lõm phía trước chỗ nối hai nền xương đốt bàn ngay trên động mạch mu bàn chân.
(On the dorsum of the foot, between the first and second metatarsal bones, in the depression distal to the junction of the bases of the two bones, over the dorsalis pedis artery.) Lưu ý: Có thể sờ được huyệt trong chỗ lõm khi sờ dọc từ huyệt Hành gian (LR2) hướng lên trên trong khe giữa xương đốt bàn chân 1-2 hướng đến hai nền xương đốt bàn chân. (Note: LR3 can be felt in the depression when moving proximally from LR2 in the gap between the first and second metatarsal bones towards the base of two metatarsal bones.) |
|
| Chủ trị: Đau tức hạ sườn, đau mắt, đỏ mắt. Đau đầu, chóng mặt, mất ngủ, nhìn mờ. Bệnh lý sinh dục tiết niệu như kinh nguyệt không đều, bí tiểu… Đau thượng vị, đau hạ vị, đau quanh rốn, buồn nôn, nôn, vàng da, khó đi cầu, tiêu chảy, táo bón, kiết lỵ. Co giật, động kinh, co cứng các gân ở tay và chân. Đau thắt lưng, yếu liệt chi dưới, tăng huyết áp, phù. | |
| Cách châm: Châm thẳng 0,3-0,5 thốn; cứu. | |
|
|
|
Tài liệu tham khảo
Tiếng Anh
- World Health Organization Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in the Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philippines, 2009.
- Deadman P, Baker K, Al-khafaji M, A Manual of Acupuncture, Journal of Chinese Medicine Publications, California, 2000.
- Cheng Xinnong, Chinese Acupuncture and Moxibustion, 3rd Edition, 18th Printing, Foreign Languages Press, 2017.
- Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008.
- Yu-Lin Lian. Pictorial Atlas of Acupuncture: An Illustrated Manual of Acupuncture Points, 1 edition. H.f.ullmann publishing: 2012.
- Beijing College of Traditional Chinese Medicine, Shanghai College of Traditional Chinese Medicine, Nanjing College of Traditional Chinese Medicine, The Acupuncture Institute of the Academy of Traditional Chinese Medicine. Essentials of Chinese Acupuncture. Foreign Languages Press; Beijing, China: 1993.
- The Cooperative Group of Shandong Medical College and Shandong College of Traditional Chinese Medicine. Anatomical Atlas of Chinese Acupuncture Points.Shandong Science and Technology Press; Jinan, China: 1990.
![]() |
|
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Tiếng Việt
- Hoàng Bảo Châu, Lã Quang Nhiếp. Châm cứu học. Tập 1. Nhà xuất bản Y học; Hà Nội: 1978.
- Học viện y học cổ truyền Trung Quốc. Châm cứu học Trung Quốc. Hoàng quý dịch. Nhà xuất bản Y học; Hà Nội: 2000.
- Trần Thúy, Phạm Duy Nhạc, Hoàng Bảo Châu. Bài giảng Y học cổ truyền. Tái bản lần thứ 4. Tập 2. Nhà xuất bản Y học; Hà Nội: 2005.
- Phan Quan Chí Hiếu. Châm cứu học. Tập 1. Nhà xuất bản Y học; Hà Nội: 2007.
- Nghiêm Hữu Thành, Nguyễn Bá Quang. Giáo trình châm cứu. Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam. 2011
World Health Organiztion Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philipines, 2009





